Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Công Danh Số 250, Quốc lộ 14, Thôn Đức Thiện, Xã Bù Đăng, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801355320Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Heng Xuan Một phần NX-C, Cụm công nghiệp Tân Phú, thôn Dên Dên, Phường Đồng Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801344463Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Và dịch vụ Huy Hoàng 130 khóm Tân Thành, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402222036Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2026 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Tân VB Số 147 đường Quang Trung, Tổ dân phố 4, Xã Quảng Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001821715Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Xuất nhập khẩu Hoàng Anh HD 166/96/09, tổ 23, khu phố 5A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604105096Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn Falcons Số 39, Đường 30, Ấp Tân Bình, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604102803Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Nam Việt Đồng Nai Số 215, Đường Nguyễn Văn Linh, Ấp Hiệp Tâm 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604086982Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Hiếu Hùng Hẻm 4, tổ 12, khu phố Vườn Dừa, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604085594Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Minh Hưng Phát 2 Số 43, khu dân cư 1, ấp Tam Bung 2, Xã Thống Nhất, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604079618Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Thiên Phúc Đ.Q 84/2, ấp Phú Ngọc 3, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604071714Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1