Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Mạnh Long Ngõ 1, Thôn Thái Bình, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108710816Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Kim Khí Sơn Việt Số 85C phố Sở Thượng, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108704185Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Zhongde Group Việt Nam C14 – LK7, ô số 33 khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108700504Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Cơ Khí xây dưng Và thương mại Quang Minh 23/A26 ngõ 385 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108667504Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH SX Và TMDV Hoàng Gia Số nhà 10, ngõ 75 đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108653886Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và Cơ Khí Tiến Phát số 1B, ngõ 278/9/30 đường Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108652635Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Long Dương Số 4, Ngách 20, Ngõ Gốc Đề, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108637933Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ phát triển Đông Đô Số 809, Đường Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108624733Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Kinh Doanh Phú Hạnh Số 5 ngõ 28/112, phố Đại Linh, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108624123Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1