Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Đức Minh Hà Nội Thôn Hòa Lạc, Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108779906Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Khánh Ngân Số 72 đường Hữu Hưng, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108779688Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Alumi Việt Nam Số nhà 268 đường Lương Thế VInh, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108759032Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần thương mại Và sản xuất An Hà Số 113, ngõ 128, Đường Giáp Bát, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108750618Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Công Nghệ Và sản xuất Đại An Số nhà 9, ngách 111/55 Yên Lộ, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108738716Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần sản xuất Inox Biển Xanh Số 251 đường 72 TDP Trung Bình, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108729535Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Dma Việt Nhật Số nhà 15, Ngách 35, Ngõ 23, Phố Giang Văn Minh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108726460Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH 3 Points Aviation Việt Nam Lô 24, 25, 26 Khu công nghiệp Nội Bài, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108715331Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Cửa Sắt Usa Số 522, Đường Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108714955Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Cửa Hoàng Thành Số 416 Nguyễn Khoái, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108713239Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1