Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Thủy Linh Số 9B ngõ 148 tổ dân phố số 3 Hòe Thị, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107971452Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Thương mại Wincom Hà Nội Số nhà 32 ngõ 343 An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107700759Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần Trục In Hoàng Đăng Số 124 đường Nước Phần Lan, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107616419Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Hoàn Hảo LK16-L34, Khu đấu giá QSD Đất Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107464082Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Smart Wood Việt Nam Số 33, N03B, KĐT Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107096061Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần thương mại & Đầu tư xây dựng Thanh Sơn Số 19, ngách 33, ngõ 107, đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106862041Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Cơ Khí Và Thiết Bị công nghiệp Đông Anh Số 48, Khu tập thể F361, thôn Đồng Dầu, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106841316Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Công Nghệ Và xây dựng Thiên Hà Số 34 ngõ 83 Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106800990Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Cơ Điện Ngọc Khôi Số 595, đường Tam Trinh, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106793197Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và Xây Lắp Cường Thịnh Số Nhà 50, Ngách 35, Ngõ 97 Văn Cao, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106753109Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Hisung Việt Nam Số 25, ngõ 73 đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106729032Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Công Nghệ Trúc Lâm Tầng 8, tòa nhà Licogi 13, đuờng Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106696027Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1