Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty cổ phần sản xuất Và Kinh Doanh Vật Tư Thiết Bị Hoàng Sơn Số nhà 9, ngách 97/17/34 phố Đức Giang, tổ 26, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106665928Đang hoạt động
- 2014 Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần sản xuất Cơ Khí xây dựng Và thương mại Long Bình Số 93 đường Phan Bá Vành, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106545684Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Cơ Điện Lạnh Tân Thành Số 170B, đường Tựu Liệt, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106455060Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Sản xuất đầu tư phát triển Công Nghệ Đất Mới Km1 + 300, Quốc lộ 3, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106313972Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần Kết Cấu Thép Unipro Số 17, ngõ 124 Hoàng Ngân, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106308725Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần Cơ Điện Và xuất nhập khẩu Toàn Cầu Km 26 Khê Than, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106200866Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đỉnh Cao Số nhà 502 đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106188376Đang hoạt động
-
2012
Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Cơ Khí Hoàng Hà Thôn Gia Vĩnh, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106043765Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Công Nghệ Wintech Thôn Mỹ Nội, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105906659Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng - Vận tải An Hưng Số 1, ngách 35, ngõ 196 Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105906024Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1