Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Nguyễn Gia Thái Nguyên Số 262B, Đường cách mạng tháng 8, Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601658898Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sao Việt Windowtn Số 604, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601657904Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thành Thảo Adv Tổ dân phố Cầu Thành 2, Xã Đại Phúc, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601598896Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Nhôm Kính Lanh Thanh Tùng 776 Trần Văn Trà, Khu phố Ninh Thành, Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901384886Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhiệt Lạnh Và Cách Nhiệt Long Nguyên Lô 01-5.1, Đường N8, Khu Công Nghiệp Phước Đông, Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901383995Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và Cơ Khí Phan Chiến Nhà ông Đặng Văn Thanh, thôn Đình Phùng, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001303383Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn kỹ thuật xây dựng Hoàng Mỹ TN Số 10, Tổ 10, Ấp Bình Hòa, Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901371862Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Và thương mại Tuấn Tiến Phát 360 đường Tôn Đức Thắng, Khu phố Long Chí, Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901376500Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất xây dựng thương mại Gia Đạt Window Số 66/46, Khu phố Ninh Thuận, Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3702631139-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Và Công Nghệ Phát Thành 461/3 đường tỉnh 826C, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102171126Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà Container Vivabox Việt Nam ĐT824, Khu Phố 2, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102120650-001Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1