Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH DV-TM Đoàn An Số nhà 464, đường Trường Chinh, tổ dân phố Tân Hà 17, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000893955Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Sản xuất dịch vụ thương mại Phương Anh Thôn Cây Đa 2, Xã Sơn Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000891404Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hướng Thiện Thôn Đồng Ván, Xã Bình Ca, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000882865Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Cơ Khí thương mại Trường Giang Ngõ 82, đường Tân Trào, tổ dân phố 3, Phường Nông Tiến, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000874014Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng phát triển Cơ Sở Hạ Tầng Hội Đồng Tổ 17, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000864834Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Trường Hải Số nhà 46, đường Lê Duẩn, tổ dân phố Tân Hà 12, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000864217Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Đăng Anh LS Ngõ 72, đường Phai Luông, khối Đại Thắng, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900923953Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất TMDV Quốc Bảo Số 248 đường Chi Lăng, Thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900903393Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Bình Anh Cao Bằng Tổ dân phố Sông Hiến 6, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800933242Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Mỹ Hạnh Số 14, Tổ dân phố 29, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800930227Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1