Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí Xây Lắp Quân Đoàn Xóm Nam Phong 1, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800925499Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Anh Dũng Cao Bằng Tổ 9, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng 4800901138Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phong Huân Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Tố, ngõ 426, tổ 9, Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700290164Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Khánh Dương Nam Định Tổ 11C, Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn 4700269959Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Classic Tools Việt Nam Lô 1, khu B, Khu Công nghiệp Sông Công 1, Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601625317Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Vietwalk Sông Công Cụm CN Khuynh Thạch, Phường Sông Công, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601623905Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thép Minh Khang Thái Nguyên Tổ 7, Phường Phú Xá, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 4601606956Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại vận tải Và dịch vụ TT Tổ dân phố Quán Vã, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601600552Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng Bảo Anh Số nhà 77C, đường Việt Bắc, tổ 58, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601596419Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phương Nguyên Aptv Số nhà 245, đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố Ấm, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601587686Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Phú Gia Star SN 166, Tổ 03, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601576596Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1