Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Tuấn Điệp Nhà ông Trần Thế Điệp, xóm Hưng Giang, Xã Việt Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002136770Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Đang hoạt động
-
2018
Công ty CP Cơ Khí Và thương mại Thanh Thành Đạt Cụm công nghiệp Xuân Lĩnh, Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002121862Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Thương mại Và Tự Động Hóa Hà Tĩnh Tại nhà ông Trần Tiến Mạnh, Thôn Châu Tùng, Xã Tùng Ảnh, Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh 3002039671Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Anh Ánh Hồng Lĩnh Số 295, đường Quang Trung, Tổ dân phố 7 Đậu Liêu, Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001935869Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Chính Xác Luxcase (Việt Nam) Số 05, đường số 12, Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902178588Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhôm Đúc Hợp Kim Và Lâm Sản Minh Tuấn Xóm Hoa Trường, Xã Đô Lương, Nghệ An, Việt Nam. 2902157757Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và Cơ Khí Tuấn Tú Thôn Trường Thịnh, Xã Đông Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902152614Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và xây dựng HT Số 1 Ngõ 7 Đường Trường Tiến, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902150261Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Sakura Steel số 12A Ngõ 57 đường Nguyễn Thiếp, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902148488Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Toàn Thắng Thôn 12, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902147692Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1