Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư Và sản xuất Vật Liệu xây dựng, Nhôm Kính Bảo Việt Thôn Cường Thịnh, Xã Xuân Liên, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh 3002272332Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH ĐP Quốc Dũng Nhà bà Thái Thị Liên, Thôn Kim Bằng, Xã Sơn Bằng, Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh 3002271427Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Cơ Khí Phạm Nhật Minh Hà Tĩnh Thôn Thanh Mỹ, Xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002256683Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần An Lợi HT (Nhà ông Mai Xuân An) Tổ dân phố Ba Đồng, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002253428Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Giang Nhật Tâm Số nhà 8, ngõ 121, đường Lê Thiệu Huy, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002234087Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sắt Thép Yueh Ta Tổ dân phố Liên Phú, Lô C1-C2, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002221384Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Quốc An Hà Tĩnh Số 336, đường Ngô Đăng Minh, Xã Hương Khê, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002169198Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Nhôm Kính Mạnh Hùng Số 275, đường Vũ Quang, khối phố Yên Đồng, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002143506Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Công nghiệp Vinh Hồng Phát Số nhà 507, đường Nguyễn ái Quốc, tổ dân phố Phúc Sơn, - Phường Trung Lương, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh 3002143369Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1