Doanh nghiệp ngành Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Mã ngành 1075 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 455 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Quỹ đầu tư Robust Capital Lô OF05 Tòa T10 Times City, 458 đường Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110095766Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển thương mại Tâm Thành Số nhà 74, xóm 3, đường liên thôn, thôn Đông Lao, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110061661Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Công Nghệ Thực Phẩm Ông Tây Liền kề 11B số nhà 40 Khu đô thị Mỗ Lao, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109985690Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại dịch vụ Nam Vương Số 90 ngõ 72 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109961259Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Và dịch vụ 5T Nhà số 5, hẻm 215/11/20 đường Trâu Quỳ, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109922806Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công Nghệ Thực Phẩm Khắc Long Thôn 2, Xã Trung Kiên(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. 0109896190Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm Kim Bài Số 9 ngách 75/36 phố Vĩnh Phúc, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109873235Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thực Phẩm Cát Tần 131 Triệu Việt Vương, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109823481Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH QP Authentic Fresh Fine Fast Food Việt Nam Số 121, Phố 8/3, C23, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109747960Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ D&T Việt Nam Số nhà A20 Khu C, Cụm 591, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109743853Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 127
- 2 Thành phố Hà Nội 83
- 3 Thành phố Hải Phòng 32
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 30
- 5 Tỉnh Đồng Nai 17
- 6 Thành phố Đà Nẵng 14
- 7 Tỉnh Hưng Yên 14
- 8 Thành phố Cần Thơ 13
- 9 Tỉnh Đồng Tháp 12
- 10 Tỉnh Ninh Bình 12
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 12
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 13 Tỉnh Phú Thọ 10
- 14 Tỉnh Tây Ninh 10
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 7
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 5
- 17 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 18 Tỉnh An Giang 4
- 19 Tỉnh Lào Cai 4
- 20 Tỉnh Nghệ An 4
- 21 Tỉnh Quảng Trị 4
- 22 Tỉnh Sơn La 4
- 23 Thành phố Huế 3
- 24 Tỉnh Gia Lai 3
- 25 Tỉnh Lâm Đồng 3
- 26 Tỉnh Điện Biên 2
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 2
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 2