Doanh nghiệp ngành Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Mã ngành 1075 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 455 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Công Nghệ Thực Phẩm Thạch Thảo Số 4 Ngõ Hồ Bãi Cát, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109483690Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Luji Số 26 ngõ Văn Hương, Phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109338541Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tranglink Việt Nam Số 10, Hẻm 2A/105, Ngõ 75, Đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109334314Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư Và dịch vụ Quốc Tế Ilve Group Tầng 01, Số 69F3 Khu Đô thị mới Đại Kim, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109144465Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Khải Hồng 8/1/62 đường Tân Xuân, Tổ dân phố Nhật Tảo 4, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109077096Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Tiến Phát Số 143, Ngách 358/40 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108986148Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Phú Thượng Số 122 An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108824845Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Vận Chuyển Và Cung Ứng Suất Ăn TC Tầng 3 Tòa nhà N01 T3 khu Đoàn Ngoại Giao, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108795457Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 127
- 2 Thành phố Hà Nội 83
- 3 Thành phố Hải Phòng 32
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 30
- 5 Tỉnh Đồng Nai 17
- 6 Thành phố Đà Nẵng 14
- 7 Tỉnh Hưng Yên 14
- 8 Thành phố Cần Thơ 13
- 9 Tỉnh Đồng Tháp 12
- 10 Tỉnh Ninh Bình 12
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 12
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 13 Tỉnh Phú Thọ 10
- 14 Tỉnh Tây Ninh 10
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 7
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 5
- 17 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 18 Tỉnh An Giang 4
- 19 Tỉnh Lào Cai 4
- 20 Tỉnh Nghệ An 4
- 21 Tỉnh Quảng Trị 4
- 22 Tỉnh Sơn La 4
- 23 Thành phố Huế 3
- 24 Tỉnh Gia Lai 3
- 25 Tỉnh Lâm Đồng 3
- 26 Tỉnh Điện Biên 2
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 2
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 2