Doanh nghiệp ngành Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Mã ngành 2023 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.213 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Bảo Minh Anh Đức Số 26 ngách 32/49 đường Đỗ Đức Dục, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105390702Đang hoạt động
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần sản xuất Và Kinh Doanh thương mại Hoàng Tân Số 18, Liền kề 8, Khu đô thị Xa La, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104919359Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Xuân Long Số 11 phố Nguyễn Đổng Chi, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104199816Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2009 Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Kinh Bắc Đại Thành Cụm Công nghiệp thị trấn Phùng, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103029032Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Thanh Nhàn Số 92, phố Bùi Ngọc Dương, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102799423Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thiết Bị Thí Nghiệm Rony Số 5 ngõ 255 Nguyễn Khoái, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102771562Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Năng Lượng Mặt Trời Việt Nam Số 11, ngõ 1, dốc Thọ Lão, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102629340Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Đầu Tư 109 Cdx Phòng 1002 tòa nhà Công ty xây dựng 34, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101983405Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Phương Đào Số 8, ngách 25/51 phố Bằng Liệt, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101866589Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Việt Liên Tầng 9, tòa nhà Intracom, ngõ 72 đường Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101851688Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 606
- 2 Thành phố Hà Nội 497
- 3 Thành phố Hải Phòng 110
- 4 Tỉnh Hưng Yên 84
- 5 Tỉnh Đồng Nai 83
- 6 Tỉnh Ninh Bình 79
- 7 Thành phố Cần Thơ 78
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 76
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 10 Tỉnh Nghệ An 54
- 11 Thành phố Đà Nẵng 47
- 12 Tỉnh Phú Thọ 43
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 14 Tỉnh Tây Ninh 38
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 16 Tỉnh Vĩnh Long 26
- 17 Tỉnh An Giang 25
- 18 Tỉnh Gia Lai 25
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 24
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 24 Tỉnh Lào Cai 17
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 16
- 26 Tỉnh Quảng Trị 16
- 27 Thành phố Huế 15
- 28 Tỉnh Cà Mau 10
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 31 Tỉnh Lai Châu 5
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Sơn La 2