Doanh nghiệp ngành Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Mã ngành 2023 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.213 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2004
Công ty cổ phần P & P Việt Nam Số 60 phố Nguyễn Ngọc Nại, p. Khương Mai, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101579746Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2003
Công ty cổ phần đầu tư Và Bán Lẻ BT Lô GD2-15, cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101408123Đang hoạt động
- 2002 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Sao Phương Bắc Số 11, đường công nghiệp 4, khu CN Sài ĐồngB, pThạch Bàn, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101259538Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty TNHH Sinh Việt Số 42, ngõ 29, phố Vũ Thạnh, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101106556Đang hoạt động
-
2000
Công ty LD chế tạo mỹ phẩm và hương liệu medicos france 119 Đường chùa bộc, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101071511Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2000 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2000
Công ty TNHH Dược Mỹ Phẩm Lan Hương Nhà 38/41 ngõ 210 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101038786Đang hoạt động
- 1998 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Sản Xuất Mỹ Viện Ấp Suối Cam, Phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801095739Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Sao Vàng Kp Tân Bình, phường Tân Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800376261Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 606
- 2 Thành phố Hà Nội 497
- 3 Thành phố Hải Phòng 110
- 4 Tỉnh Hưng Yên 84
- 5 Tỉnh Đồng Nai 83
- 6 Tỉnh Ninh Bình 79
- 7 Thành phố Cần Thơ 78
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 76
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 10 Tỉnh Nghệ An 54
- 11 Thành phố Đà Nẵng 47
- 12 Tỉnh Phú Thọ 43
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 14 Tỉnh Tây Ninh 38
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 16 Tỉnh Vĩnh Long 26
- 17 Tỉnh An Giang 25
- 18 Tỉnh Gia Lai 25
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 24
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 24 Tỉnh Lào Cai 17
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 16
- 26 Tỉnh Quảng Trị 16
- 27 Thành phố Huế 15
- 28 Tỉnh Cà Mau 10
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 31 Tỉnh Lai Châu 5
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Sơn La 2