Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 2599 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.460 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Trần Duy Thịnh Số nhà 579, Đường Duy Tân, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101158869Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Và Xây Lắp Luật Phát Tổ dân phố Thống Nhất, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300928124Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Xây Lắp Lê Khiêm N1.3 Lô 35 Khu Phú Gia, Khu đô thị An Phú Sinh, tổ 7, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300882286Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Châu Ngọc Thành Số 187 Phan Bội Châu, Tổ 12, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300611575Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Vũ Long Số: 19 - Nguyễn Đình Chiểu, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300608692Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Và Xây Dựng Trường Lộc 41 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300557737Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công Ty TNHH Một Thành Viên Trương Quang Lý Cụm Công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300475065Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Doanh Nghiệp TN Sản xuất-Thương mại Và dịch vụ Hoàng Vũ Số 16A- Nguyễn Đình Chiểu, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300165183Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV TM - DV Tuấn Phong PT Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 9, ấp Tân Phú, Xã Phú Tân, Cà Mau, Việt Nam. 2001402280Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH XD TM DV Văn Hưởng thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23, ấp Tắc Thủ, Xã Hồ Thị Kỷ, Cà Mau, Việt Nam. 2001402097Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.186
- 2 Thành phố Hà Nội 471
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 448
- 4 Thành phố Hải Phòng 323
- 5 Tỉnh Đồng Nai 316
- 6 Tỉnh Ninh Bình 197
- 7 Tỉnh Hưng Yên 192
- 8 Thành phố Đà Nẵng 155
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 139
- 10 Tỉnh Gia Lai 115
- 11 Tỉnh Phú Thọ 90
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 86
- 13 Thành phố Cần Thơ 69
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 15 Tỉnh Tây Ninh 58
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 57
- 17 Tỉnh An Giang 52
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 19 Tỉnh Nghệ An 52
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 48
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 45
- 22 Thành phố Huế 42
- 23 Tỉnh Quảng Trị 37
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 35
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 26 Tỉnh Cà Mau 21
- 27 Tỉnh Lào Cai 17
- 28 Tỉnh Cao Bằng 15
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 14
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1