Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 2599 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.460 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa Liên Việt Nam Lô CN – 27, Cụm công nghiệp Thanh Vân, Xã Hoàng Vân, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401018424Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Grands Precision Technology Lô CN-15 (Thuê tầng 3 và một phần tầng 2, xưởng số 02 Công t, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401017484Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Nhôm Kính Hoàng Anh TDP Cầu Trang, Thị trấn Bắc Lý, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang 2401007091Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH GM - Tech Vina Lô số LK2-1, Khu công nghiệp Song Khê – Nội Hoàng (phía Nam), Phường Tiền Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401006796Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hồng Phúc Glass Thôn Nguộn Ngoài, Xã Hồng Giang, Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang 2400999502Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Công Nghệ Yonglian Việt Nam Lô CN-1.2, Cụm công nghiệp Thanh Vân, Xã Hoàng Vân, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400995096Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Telemone (Việt Nam) Lô CN6 Cụm công nghiệp Đoan Bái, Xã Hiệp Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400994991Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Công nghiệp Huabo Lô D6 (Thuê một phần nhà xưởng số 5 của Công ty Cổ Phần Đại, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400994127Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.186
- 2 Thành phố Hà Nội 471
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 448
- 4 Thành phố Hải Phòng 323
- 5 Tỉnh Đồng Nai 316
- 6 Tỉnh Ninh Bình 197
- 7 Tỉnh Hưng Yên 192
- 8 Thành phố Đà Nẵng 155
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 139
- 10 Tỉnh Gia Lai 115
- 11 Tỉnh Phú Thọ 90
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 86
- 13 Thành phố Cần Thơ 69
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 15 Tỉnh Tây Ninh 58
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 57
- 17 Tỉnh An Giang 52
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 19 Tỉnh Nghệ An 52
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 48
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 45
- 22 Thành phố Huế 42
- 23 Tỉnh Quảng Trị 37
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 35
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 26 Tỉnh Cà Mau 21
- 27 Tỉnh Lào Cai 17
- 28 Tỉnh Cao Bằng 15
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 14
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1