Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 2599 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.460 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Và xây dựng Tôn Gia Cát Số 47 Lê Lợi, Ấp Đông Sơn I, Xã Thoại Sơn, An Giang, Việt Nam. 1602053811Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Cửa Sắt Quốc Huy Tổ 02, Ấp Hòa Phú 3, Xã An Châu, An Giang, Việt Nam. 1601959681Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Nguyễn Thuận Thoại Sơn Đường Nguyễn Thị Tạo, Ấp Phú Hữu, Xã Phú Hòa, An Giang, Việt Nam. 1601943522Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Lộc Đào CNC Số 67 đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Tân Hạnh, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501134711Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Trung Hưng Vĩnh Long Thửa đất số 152, Tờ bản đồ số 11, Tổ 12, ấp Tân Thiềng, Xã Tân An Hội, Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long 1501122184Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Cơ Khí Trung Hưng Khánh Thửa đất số 139, Tờ bản đồ số 11, Tổ 12, ấp Tân Thiềng, Xã Tân An Hội, Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long 1501120606Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Thanh Toàn ấp Long Thới A, Xã Long Thuận, Huyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp 1402206323Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Thắng Lợi Toàn Phát ấp Phú Bình, Xã Phú Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp 1402200628Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Lê Pháp Số 169 đường Quốc Lộ 80 tổ 3, ấp An Hòa Nhất, Xã Tân Bình, Huyện Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp 1402193988Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Thanh Trang Khóm 1, Thị trấn Tràm Chim, Huyện Tam Nông, Tỉnh Đồng Tháp 1402190352Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tuấn Hải Đồng Tháp Đường 01/05, Khóm 2, Thị trấn Tràm Chim, Huyện Tam Nông, Tỉnh Đồng Tháp 1402189188Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.186
- 2 Thành phố Hà Nội 471
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 448
- 4 Thành phố Hải Phòng 323
- 5 Tỉnh Đồng Nai 316
- 6 Tỉnh Ninh Bình 197
- 7 Tỉnh Hưng Yên 192
- 8 Thành phố Đà Nẵng 155
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 139
- 10 Tỉnh Gia Lai 115
- 11 Tỉnh Phú Thọ 90
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 86
- 13 Thành phố Cần Thơ 69
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 15 Tỉnh Tây Ninh 58
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 57
- 17 Tỉnh An Giang 52
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 19 Tỉnh Nghệ An 52
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 48
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 45
- 22 Thành phố Huế 42
- 23 Tỉnh Quảng Trị 37
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 35
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 26 Tỉnh Cà Mau 21
- 27 Tỉnh Lào Cai 17
- 28 Tỉnh Cao Bằng 15
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 14
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1