Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 2599 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.460 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần phát triển Xúc Tiến thương mại Tân Thành Phát Nhà số 5 Ngõ 119 đường Cổ Nhuế, tổ dân phố Đống 4, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109058689Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Công Trình Nguyên Vật Liệu xây dựng Tơ Yến Vàng Tổ 22, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109042054Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản Phẩm Ngũ Kim Nghĩa Long thôn Mạnh Tân, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội 0108968646Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Thành Nam - Việt Nam ngõ 25 Đội 10 Hậu Dưỡng, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108869807Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Quốc Tế Nikawa Việt Đạc 7, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108859157Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Hem Tech Số 138 Thôn Ninh Nội, Xã Kim Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108819690Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ Winfast thôn Đồng Táng, Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108805088Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Sáng Tạo Nghệ Thuật Royal Lô T1 – 01, Tầng 1, Chung cư thu nhập thấp Kiến Hưng, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108800812Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Vimewindow Số nhà 312 Phố Ngọc Trì, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108784173Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.186
- 2 Thành phố Hà Nội 471
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 448
- 4 Thành phố Hải Phòng 323
- 5 Tỉnh Đồng Nai 316
- 6 Tỉnh Ninh Bình 197
- 7 Tỉnh Hưng Yên 192
- 8 Thành phố Đà Nẵng 155
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 139
- 10 Tỉnh Gia Lai 115
- 11 Tỉnh Phú Thọ 90
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 86
- 13 Thành phố Cần Thơ 69
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 15 Tỉnh Tây Ninh 58
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 57
- 17 Tỉnh An Giang 52
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 19 Tỉnh Nghệ An 52
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 48
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 45
- 22 Thành phố Huế 42
- 23 Tỉnh Quảng Trị 37
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 35
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 26 Tỉnh Cà Mau 21
- 27 Tỉnh Lào Cai 17
- 28 Tỉnh Cao Bằng 15
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 14
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1