Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 2599 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.460 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần sản xuất Và xuất nhập khẩu Mera Tầng 5, Căn nhà liền kề B3-19 Vinhomes Gardenia, đường Hàm Nghi, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109714387Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Công nghiệp Saika Việt Nam Số 15, ngõ 362 phố Nam Dư, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109679196Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Hoàng Ngân Số 21 ngách 2 ngõ Liên Việt, phố Nguyễn Lương Bằng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109677223Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng & Thương mại 368 Số D6-TT15 Khu đô thị mới Văn Quán- Yên Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109639411Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Công Nghệ Innotex Số 165 Xuân Thủy, tổ 12, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109609054Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần thương mại Cơ Khí Hoàng Thành Số nhà 16 ngõ 34, tổ dân phố 5, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109587393Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Tuấn Long Số nhà 126 ngõ 88, Phố Thọ Lão, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109449435Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần F&T Group Nhà Ông Phan Thanh Hiển, Thôn Thượng Tổ, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0109398491Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Công nghiệp TST Vina Lô 38E, khu công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109310754Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Và xây dựng Hưng Phát Xóm Đồng, Thôn Chu Quyến, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109275588Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Nam Dương Hà Nội Thôn Hương Đình, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109246266Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng sản xuất thương mại Thành Đô Thôn Châu Phong, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109213246Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.186
- 2 Thành phố Hà Nội 471
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 448
- 4 Thành phố Hải Phòng 323
- 5 Tỉnh Đồng Nai 316
- 6 Tỉnh Ninh Bình 197
- 7 Tỉnh Hưng Yên 192
- 8 Thành phố Đà Nẵng 155
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 139
- 10 Tỉnh Gia Lai 115
- 11 Tỉnh Phú Thọ 90
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 86
- 13 Thành phố Cần Thơ 69
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 15 Tỉnh Tây Ninh 58
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 57
- 17 Tỉnh An Giang 52
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 19 Tỉnh Nghệ An 52
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 48
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 45
- 22 Thành phố Huế 42
- 23 Tỉnh Quảng Trị 37
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 35
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 26 Tỉnh Cà Mau 21
- 27 Tỉnh Lào Cai 17
- 28 Tỉnh Cao Bằng 15
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 14
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1