Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 2599 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.460 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2000
Công ty Sen Vòi Viglacera - Chi nhánh tổng công ty Viglacera-CTCP Đường 70, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101049354Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2000
Công ty TNHH Cơ Khí Tân Hoà Lô CN3 cụm công nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101045751Đang hoạt động
-
2000
Doanh nghiệp tư nhân xí nghiệp cơ khí Thái Phong 187 Tổ 47 phường phương liên, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101042895Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2000
Công ty TNHH Máy Và Thiết Bị công nghiệp Lam Uy Số 62 phố Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101040665Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Cường Hậu Lô NM5, Khu công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Phú Thị, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101032343Đang hoạt động
-
2000
DNTN sản xuất phụ tùng xe máy Tân Trào Km3 đường Phan Trọng Tuệ, xã Tam Hiệp, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101025071Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2000
Công ty TNHH Cơ Khí Thành Lộc Số 3 ngách 41/9, ngõ 41, phố Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101003102Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Cơ Điện Công Nông Lô CN4, Cụm công nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100992051Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Kiên Cường Số 1A1 khu đô thị Đầm Trấu, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100978850Đang hoạt động
-
1999
Công Ty TNHH Khóa Đông Anh Nhà 112, đường Uy Nỗ, tổ 34, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100919541Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1999 Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần Hà Yến Số 3, Lô CN6 Cụm Công nghiệp tập trung vừa & nhỏ Từ Liêm, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100850096Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.186
- 2 Thành phố Hà Nội 471
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 448
- 4 Thành phố Hải Phòng 323
- 5 Tỉnh Đồng Nai 316
- 6 Tỉnh Ninh Bình 197
- 7 Tỉnh Hưng Yên 192
- 8 Thành phố Đà Nẵng 155
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 139
- 10 Tỉnh Gia Lai 115
- 11 Tỉnh Phú Thọ 90
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 86
- 13 Thành phố Cần Thơ 69
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 15 Tỉnh Tây Ninh 58
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 57
- 17 Tỉnh An Giang 52
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 19 Tỉnh Nghệ An 52
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 48
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 45
- 22 Thành phố Huế 42
- 23 Tỉnh Quảng Trị 37
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 35
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 26 Tỉnh Cà Mau 21
- 27 Tỉnh Lào Cai 17
- 28 Tỉnh Cao Bằng 15
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 14
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1