Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 2599 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.460 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Hợp tác xã công nghiệp Đoàn Kết Số 30 phố Tân Mai, phường Tân Mai, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100741925Đang hoạt động
-
1996
Doanh Nghiệp Tư Nhân Hoàng Giang 10 Hàng Chuối, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100596202Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1994
Công ty trách nhiệm hữu hạn Vũ Tá 34 phố Trần Xuân Soạn, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100515193Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Hợp tác xã công nghiệp Điện biên Số nhà 11 ngõ 42 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100511329Đang hoạt động
- 1997 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Doanh nghiệp tư nhân xí nghiệp Cơ Kim Khí Hải Hà 215B phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100280696Đang hoạt động
- 1998 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1993
Trung tâm dịch vụ an toàn kho quỹ - Ngân hàng nhà nước Việt Nam Đường Khuất Duy Tiến, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100151267Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Công ty cổ phần Austnam Số V2A, Tầng 3, Tòa nhà CT4 Vimeco, Lô H1, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100114096Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Việt Nam Nippon Steel Pipe Lô 29, 30, 31, 32 và 43, Khu công nghiệp Nội Bài, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100113543Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Vít Hà Nội Số 36, ngõ Thịnh Hào I Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100100784Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.186
- 2 Thành phố Hà Nội 471
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 448
- 4 Thành phố Hải Phòng 323
- 5 Tỉnh Đồng Nai 316
- 6 Tỉnh Ninh Bình 197
- 7 Tỉnh Hưng Yên 192
- 8 Thành phố Đà Nẵng 155
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 139
- 10 Tỉnh Gia Lai 115
- 11 Tỉnh Phú Thọ 90
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 86
- 13 Thành phố Cần Thơ 69
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 15 Tỉnh Tây Ninh 58
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 57
- 17 Tỉnh An Giang 52
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 19 Tỉnh Nghệ An 52
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 48
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 45
- 22 Thành phố Huế 42
- 23 Tỉnh Quảng Trị 37
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 35
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 26 Tỉnh Cà Mau 21
- 27 Tỉnh Lào Cai 17
- 28 Tỉnh Cao Bằng 15
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 14
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1