Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Mã ngành 1629 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 6.837 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Chi nhánh Ngọc Sơn Hà Nam - Công ty CP Ngọc Sơn Hà Nam TDP Tràng An, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam 0700631120-003Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Nội Thất Và thương mại Nét Việt Trại Gần, Thôn Phương Bảng 1, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111542720Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Đăng Định Số 37, Ngõ 1A, Phố Đặng Thái Thân, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0111490180Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Viên Nén An Phát Thôn Lưu Khê, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111497186Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Viên Nén Gỗ Nhật Phát Số 157 Quốc Lộ 21B, Thôn Xà Cầu, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111491233Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Đức Toàn Số nhà 130 Ngoại Thôn, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội, Việt Nam 0111437074Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hợp Khương Số 227 Phố Vác, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111421892Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Mỹ Nghệ Quang Đăng Số Nhà 31 Ngõ 11 Làng Áng Phao, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111362541Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Tuấn Tưởng Xóm 1, Thôn Phượng Cách 1, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111352670Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Yến Dương Số 35 Thôn Hoa Đường, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111286467Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.328
- 2 Thành phố Hà Nội 659
- 3 Tỉnh Đồng Nai 656
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 397
- 5 Tỉnh Gia Lai 378
- 6 Tỉnh Ninh Bình 372
- 7 Thành phố Đà Nẵng 312
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 284
- 9 Tỉnh Phú Thọ 204
- 10 Thành phố Hải Phòng 188
- 11 Tỉnh Hưng Yên 170
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 159
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 155
- 14 Tỉnh Nghệ An 150
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 134
- 16 Tỉnh Lào Cai 134
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 129
- 18 Tỉnh Quảng Trị 129
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 121
- 20 Thành phố Huế 103
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 88
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 82
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 80
- 24 Thành phố Cần Thơ 75
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 58
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 27 Tỉnh An Giang 52
- 28 Tỉnh Sơn La 52
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 30 Tỉnh Tây Ninh 39
- 31 Tỉnh Cà Mau 35
- 32 Tỉnh Cao Bằng 9
- 33 Tỉnh Lai Châu 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 2