Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Mã ngành 1629 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 6.837 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Đồng Sơn Thửa đất số 1054, bản đồ số 814, Khu công nghiệp Đồng Vàng, Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803230050Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Viên Nén Gỗ Thành Long Thôn Đoài Đông, Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803229270Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tranh Ảnh Đức Hằng Số 7/5 Tây Ga, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803228598Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hà Hằng Nhà Ông Trịnh Văn Hà, Thôn Cầu, Xã Xuân Bình, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803214443Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX & TM Thái Sơn Biomass Thôn Đồng Luồng, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803216200Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Gỗ Thúy Liễu Thôn Thuận Sơn, Xã Thạch Lập, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803217042Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Sơn Thuỷ Bản Chung Sơn, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803200874Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH DV Thương mại Trường Quân Số thửa đất 03, tờ bản đồ 22, Thôn 6, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803198600Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thanh Tân Plywood Nhà ông Lê Như Năm, Thôn Thanh Trung, Xã Thanh Kỳ, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803183097Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SXTM Và đầu tư Đồng Tiến BT Thôn Khung, Xã Thiết Ống, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803187831Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.328
- 2 Thành phố Hà Nội 659
- 3 Tỉnh Đồng Nai 656
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 397
- 5 Tỉnh Gia Lai 378
- 6 Tỉnh Ninh Bình 372
- 7 Thành phố Đà Nẵng 312
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 284
- 9 Tỉnh Phú Thọ 204
- 10 Thành phố Hải Phòng 188
- 11 Tỉnh Hưng Yên 170
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 159
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 155
- 14 Tỉnh Nghệ An 150
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 134
- 16 Tỉnh Lào Cai 134
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 129
- 18 Tỉnh Quảng Trị 129
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 121
- 20 Thành phố Huế 103
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 88
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 82
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 80
- 24 Thành phố Cần Thơ 75
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 58
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 27 Tỉnh An Giang 52
- 28 Tỉnh Sơn La 52
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 30 Tỉnh Tây Ninh 39
- 31 Tỉnh Cà Mau 35
- 32 Tỉnh Cao Bằng 9
- 33 Tỉnh Lai Châu 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 2