Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Mã ngành 1629 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 6.837 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Châu Minh Phát Nhà ông Lê Thanh Tuấn, Thôn Quần Lai 2, Xã Xuân Hòa, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803181318Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Chung An Hưng 79 Nhà ông Nguyễn Trọng Chung, Tổ dân phố 2, Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803206499Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh TM Tre Thanh Hoá Số nhà 80 Đường 4a Thôn Thủ Lộc, Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803203681Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Sản xuất Thành Đạt Thôn Thị Long, Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803213016Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Mỹ Nghệ Việt An Nhà ông Phạm Minh Tôn, thôn Đông Sơn, Xã Nga An, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803212608Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX TM Linh Tâm số nhà 22, thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210840Đang hoạt động
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ Lâm Tùng Khang Km 59, Bản Na Lộc, Xã Sơn Điện, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803071682Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Hiếu Hương - Chi nhánh Số 01 Nhà ông Hà Văn Trường, làng Thọ Phú, Xã Kiên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803081200-001Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phú Thành Quan Hóa Cụm công nghiệp Xuân Phú, Xã Phú Nghiêm(Hết hiệu lực), Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803052087Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.328
- 2 Thành phố Hà Nội 659
- 3 Tỉnh Đồng Nai 656
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 397
- 5 Tỉnh Gia Lai 378
- 6 Tỉnh Ninh Bình 372
- 7 Thành phố Đà Nẵng 312
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 284
- 9 Tỉnh Phú Thọ 204
- 10 Thành phố Hải Phòng 188
- 11 Tỉnh Hưng Yên 170
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 159
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 155
- 14 Tỉnh Nghệ An 150
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 134
- 16 Tỉnh Lào Cai 134
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 129
- 18 Tỉnh Quảng Trị 129
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 121
- 20 Thành phố Huế 103
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 88
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 82
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 80
- 24 Thành phố Cần Thơ 75
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 58
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 27 Tỉnh An Giang 52
- 28 Tỉnh Sơn La 52
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 30 Tỉnh Tây Ninh 39
- 31 Tỉnh Cà Mau 35
- 32 Tỉnh Cao Bằng 9
- 33 Tỉnh Lai Châu 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 2