Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2002
Công ty cổ phần Bao Bì Thăng Long Tầng 8, số 85 Bùi Thị Xuân, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101312781Đang hoạt động
-
2002
Công Ty TNHH Bao Bì Giang Sơn Số 8, ngõ 76 Linh Lang, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101310833Tạm ngừng hoạt động
- 2003 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công Ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục Thuận Phúc Số 1, ngõ 172 đường Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101272024Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH Tân Thành Nhân Số 4, ngõ 183 Đặng Tiến Đông, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101266616Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công Ty TNHH Cơ - Điện Và Xây Dựng Mececo Phòng 801, tầng 8, số 5, phố Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101253261Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH thương mại và đầu tư Đại Hoàng Long Thôn Văn Trì - xã Minh Khai, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101241403Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH Bình hà 128 khu quốc bảo, thị trấn Văn Điển, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101240840Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty cổ phần Thiết Bị Và Công Nghệ Tầng 2, số 9, ngách 13/90 đường Lĩnh Nam, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101217538Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty TNHH Sản xuất Nhựa Việt Nhật Số 31 Nguyễn Thiệp, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101209181Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2