Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty TNHH Nhựa Trung Nghĩa 666B/10, Khu vực Bình Trung, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801300751Đang hoạt động
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Nhựa Vinh Tấn 39/2C, đường 2B, Khu dân cư khu vực 7, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801269050Đang hoạt động
-
2012
Công ty CP K&D Lô 38A1 và 29A1, Khu công nghiệp Trà Nóc 1, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801249343Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Hoàng Thiện Kiên Giang Số 1173, Quốc lộ 80, ấp Phước Hòa, Xã Mong Thọ B, Huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang 1702318934Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Quốc Tế Ulivin Thửa đất số 26, Tờ bản đồ số 10, Tổ 2, Ấp Lê Bát Cửa Cạn, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702292919Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại dịch vụ Phương Loan Số 46 Mương Đào, Tổ 7, Khu phố A, Phường Hà Tiên, An Giang, Việt Nam. 1702274966Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Quốc Thuần Tổ 9, ấp An Bình, Xã Bình An, An Giang, Việt Nam. 1702261029Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại Băng Keo Linh Đan Số 939/1, Ấp Phước Hòa, Xã Thạnh Lộc, An Giang, Việt Nam. 1702257248Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Kiến Trúc Nội Thất Sài Gòn New Home P9-C30 Trần Bạch Đằng, Khu Đô Thị Phú Cường, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702252264Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Phương Thanh Composite Số 506A, ấp Tân Phước, Xã Châu Thành, An Giang, Việt Nam. 1702233007Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Mỹ Nhi Tổ 7, khu phố Thạch Động, Phường Hà Tiên, An Giang, Việt Nam. 1702140881Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2