Doanh nghiệp ngành Sản xuất sản phẩm từ plastic
Mã ngành 2220 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 7.243 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH JFTV Nhà xưởng G12, lô XN6-II, khu công nghiệp Đại An mở rộng, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801384799Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thế Hệ Mới Techfo 128 đường Trần Hưng Đạo, Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801384566Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tổng Hợp Thuận Phong Đội 7, Thôn Kỳ Tây, Xã Hà Bắc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801382248Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Áo Mưa Minh Huệ Khu dân cư số 1, Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801380441Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản Phẩm Plastic Liên Hợp Việt Nam Thôn Thanh Liên, Xã Lai Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801380191Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và đầu tư Hathaco Lô XN 17 Khu công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801379492Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH SX - TM Xuất nhập khẩu Nhựa Nhuận Đạt Thôn Trác Châu, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801379397Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Trung Nguyên TW Số 6, ngách 7, ngõ 56, khu Thanh Liễu, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801376501Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nhựa kỹ thuật Hải Dương Thị tứ Đoàn Tùng, Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801375811Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đăng Anh Hải Dương Lô CN 01, Cụm công nghiệp Ngô Quyền, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801374857Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất sản phẩm từ plastic làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.706
- 2 Thành phố Hà Nội 1.114
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 791
- 4 Tỉnh Hưng Yên 634
- 5 Thành phố Hải Phòng 633
- 6 Tỉnh Đồng Nai 478
- 7 Tỉnh Ninh Bình 324
- 8 Tỉnh Phú Thọ 261
- 9 Tỉnh Tây Ninh 142
- 10 Thành phố Đà Nẵng 132
- 11 Tỉnh Gia Lai 112
- 12 Thành phố Cần Thơ 108
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 14 Tỉnh Nghệ An 86
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 54
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 54
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 47
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 46
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 21 Tỉnh An Giang 42
- 22 Thành phố Huế 37
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 33
- 25 Tỉnh Quảng Trị 32
- 26 Tỉnh Cà Mau 29
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 28 Tỉnh Lào Cai 25
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 23
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Lai Châu 2