Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Khoai Lang Bình Thuận 728 Trần Hưng Đạo, Phường Tiến Thành, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401288888Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Thực Phẩm Phúc Lộc Thôn Thắng Thuận, Phường Hàm Thắng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401278840Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Muối Ăn Việt Nam Khu vực núi Ông Gũ, Xã Liên Hương, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401274885Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH PNL 2005 Vietnam – Chi nhánh Số 5 - Bảo Lộc Số 35/7 Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ 1, Phường B'Lao, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0315519624-005Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư Quốc Tế Đồng Tâm Vina 208A Lý Thường Kiệt, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0315062666-001Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Công Nghệ Thực Phẩm Việt Thành - Chi nhánh Hàm Tân Thôn An Bình, Xã Tân Lập, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0312950695-002Đang hoạt động
-
2014
Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Trân Châu Thôn Thuận Nghĩa, Xã Thuận Hạnh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0304255715-003Đang hoạt động
-
2022
Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Damina Tại Kon Tum Số 01 Hùng Vương, Xã Măng Đen, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 0109727770-001Tạm ngừng hoạt động
-
2003
Công ty TNHH Muối Và thương mại Hải Việt Thôn Khánh Hội, Xã Ninh Hải, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500232969Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Anhduy Porridge Nha Trang 29 Đường Phan Đình Giót, Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202048989Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Xuất nhập khẩu VN Đông Nam Á Thôn Quang Thịnh, Xã Nam Cường, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 6300367440-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1