Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Chi nhánh công ty TNHH Helen Solar - Yến Khánh Hòa Tổ dân phố Nghĩa Lộc, Phường Bắc Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4201893618-001Đang hoạt động
-
2021
Chi nhánh: Công ty cổ phần Yến Sào Nha Trang – Nhà máy sản xuất Lô 7,8 Cụm Công nghiệp Diên Phú - VCN, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4201467218-003Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh công ty TNHH Yakult Việt Nam Tại Tỉnh Ninh Thuận Số 322, đường 21 tháng 8, Phường Bảo An, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 3700723994-052Đang hoạt động
-
1999
Chi nhánh công ty Ajinomoto Việt Nam Tại Ninh Thuận Thôn Long Bình 2, Xã Phước Dinh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 3600244645-021Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Và đầu tư Bất Động Sản Nhà Phố An Khang - Chi nhánh Khánh Hòa Thôn Tân Sinh Tây, Xã Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0318366662-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Mai Liên Nhà ông Thu, thôn Năng Tĩnh, Xã Thư Vũ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001316777Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn Dược Hưng Thái Thôn Thọ Bình, Xã Triệu Việt Vương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901241554Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Hương Mộc Khang Thôn AB Quán Trạch, Xã Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901213067Đang hoạt động
-
1999
Chi nhánh công ty Ajinomoto Việt Nam Tại Thừa Thiên Huế 92 Lê Ngô Cát, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam 3600244645-004Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm Trường Thịnh TDP Tây Thành, Phường Hóa Châu, TP Huế, Việt Nam 3301758843Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Kimmilk Lô L4, Đường số 10, Khu đô thị mới An Cựu, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam 3301753595Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1