Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và Phân Phối Mai Anh Đường số 4, Thôn Trác Châu, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801429915Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hào Hùng Đội 9 Thôn Dương Xá, Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801425251Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thực Phẩm VB Á Đông Số 83, đường Hùng Vương, Xã Nam Sách, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801424191Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Huyền Trang Group Khu dân cư số 1, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương 0801416867Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Healthy Foods Thiện Tâm An Thôn Đồn Bối, Xã Nam Sách, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801411259Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ Minh Long Thôn Tứ Kỳ Thượng, Xã Tân Kỳ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801387398Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Metro - Masan Thôn Đào Lâm, Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801386972Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Royal Feed Thôn Phú An, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801379421Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất & Dịch vụ thương mại Tuấn Phương Lô đất CN 08-1 tại Cụm công nghiệp Đoàn Tùng 2, Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801375610Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất thương mại Nông Sản Tuấn Linh Thôn Mạn Đê, Xã Trần Phú, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801374159Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1