Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Nutri Group Xóm 1, TDP Châu Bộ, Phường Trần Liễu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801373998Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Phương Thảo Xóm 2, Lương Xá Bắc, Xã Phú Thái, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801370595Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần thương mại sản xuất Thực Phẩm Xanh Số 166 đường Hàm Nghi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801368229Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Betavn Lô 126.17 khu biệt thự Đỉnh Long, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801366239Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Viện Khoa Học Và Công Nghệ Thực Phẩm Toàn Cầu Quốc lộ 392, Xã Vĩnh Lại, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801365570Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm MD Km3 đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801365517Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Conti Group Thôn Đồng Tâm, Xã Lạc Phượng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801365034Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Sky TV Group Thôn Đồng Tâm, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương 0801341587Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Y Dược Us Pharma Số 137 đường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801329156Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Quốc Tế Dược Phẩm Nam Hà - New Zealand Khu đô thị, Khu phố 1, Xã Nghĩa Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0801325673Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Dược Phẩm Quốc Tế Sadophar Khu dân cư Phục Thiện, Phường Trần Nhân Tông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801319983Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1