Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Phương Thị 177/30/3 Đường Đỗ Mười, Khu phố 19, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316895519Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Nước Mắm Nhà Nàng Lầu 6, 130 Nguyễn Công Trứ, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316848396Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Vicki Nguyễn 21/21 Đường Tự Lập, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316825938Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Thực Phẩm Song Long Phát 216 Đường An Phú Đông 03- Khu Phố 5, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316818666Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Công ty TNHH Một thành viên Abi Snack 443/142A Lê Văn Sỹ, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316811646Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Thực Phẩm Dinh Dưỡng Blissfood 872/65/17 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316762290Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Kim Food 100B/3,5,7 Nguyễn Xuân Khoát, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316753698Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Nuôi Trồng Và Phân Phối Hưng Thịnh 6/3 đường số 7, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316735836Đang hoạt động
- 2021 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Hải Sản Minh Quân 42/12 Nguyễn Thái Học, Tổ 36, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316670875Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Cà Phê Sạch Mộc Châu 9/12 Đường 2, Khu phố Phước Hiệp, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316663638Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1