Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty cổ phần Gia Vị FFS 7/3 Hồ Biểu Chánh, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316657440Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần Hoàng Châu Plywood International 27/6 Đường số 7, khu phố 8, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316644699Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Mangala Healthcare Solution 174/81/15 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316604054Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và Dược Phẩm Tâm Dược Store 141/30 Tổ 17, Khu phố 01, đường Tân Thới Hiệp 20, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316585549Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Cà Phê Đất Đỏ Số 4 Đường Nguyễn Sơn Hà, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316541816Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Seq Việt Nam 195/22/7 Quốc Lộ 1A, Khu phố 5, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316536372Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Quốc Tế Cánh Đồng Vàng 921/11 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316531335Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Ân Long 53 bis Trần Quốc Thảo, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316509185Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần Global Garden 95/2/26 Bình Lợi, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316493344Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Góc Trà A0608, lầu 6, Republic Plaza, 18E Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316479043Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1