Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty cổ phần sản xuất Vật Tư Cafe Sài Gòn 143/6 Phan Huy Ích, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312186053Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Autogrill VFS F&B Số Kiosk 1.1.16, Lầu 1, Ga đi quốc tế, Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất, Đường Trường Sơn, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312151237Đang hoạt động
- 2012 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tập Đoàn Owow Số 6D ngõ 391 đường Phạm Văn Đồng, Phường Hải Thành, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng 0202289916Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hiếu Anh Nhàu Probiotics Số 23/106 Đường Đỗ Bảo Chân, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202280409Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất - Thương mại Sương Nam Số 587 đường Đông Hải, Tổ dân phố Hạ Đoạn 2, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202270993Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thực Phẩm Bách Thuận Hải Phòng Tổ dân phố 1 (tại nhà ông Tào Văn Tiếu), Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202239425Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vạn Thành International 7/8/37 Nguyễn Bình, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202238326Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH NGK Pure Yến Sào Khánh Hoà Nhà riêng Ông Nguyễn Trung Thanh, Đường 359, Thôn My Sơn, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng 0202234480Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm Tiến Đạt LHP Tổ dân phố Lê Lác II (tại nhà ông Bùi Anh Toàn), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202215054Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Dooson Food Thửa đất số 32, Tổ dân phố Đề Thám, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202175531Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1