Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Vị Sốt Số 8 Trà Khê 1, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202162243Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư dịch vụ Và thương mại Thanh An Số 2/2122 TDP Đông Phong, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202158060Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thực Phẩm Anh Đức Số 33B Cống Đông, Tổ dân phố An Dương, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202146989Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Dược Phẩm Quang Tuấn Số 81 đường Trần Tất Văn, Phường Phù Liễn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202135560Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH 5T Food Khu 02 (tại nhà ông Nguyễn Ngọc Hợi), Xã Tiên Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202130266Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Dewis Nest Tại nhà ông Nguyễn Cao Trung, Tổ Dân Phố Vân Tra, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202129133Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thực Phẩm Ourhome Việt Nam Lô P-11, Khu công nghiệp Tràng Duệ, thuộc Khu kinh tế Đình V, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202046215Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Nguyệt Ánh Original Việt Nam Số 45A/373 đường Lê Duẩn, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202027043Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thực Phẩm Men Rượu Tuấn Hùng Thôn 2 (tại nhà ông Đỗ Văn Tuấn), Xã Vĩnh Am, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201983261Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1