Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần Đông Y Dược Phúc Hồng Đường Tầng 1 và Tầng 3, Sảnh C, số 197 Đường Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110960362Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại SK Foods Số 41, ngách 212/39 Dương Đức Hiền, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110946590Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Thạch Đen Việt Nam Nhà 3 ngõ 92 phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110932904Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Công Nghệ Sinh Học Dược Quốc Tế Claimit Số 9 ngõ 850 đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110918917Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Và sản xuất Đại Thành Số 21 đường Vành Đai, thôn Đống Vũ, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110868430Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Nghiên Cứu Ứng Dụng Revial Aqua 68 Thôn Mõ Mồi, Trại Láng, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110866546Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Zhu Ying Gold Số nhà 7b, ngõ 220, phố Bắc Cầu, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110866200Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Dược Phẩm Quốc Tế Mercipharm D1A Cụm công nghiệp thực phẩm Hapro, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110820615Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần sản xuất BTD Global Số nhà 25 ngõ 72 đường Cầu Noi, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 0110805751Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1