Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Gia Minh Thịnh 45 Nơ Trang Gưr, Tổ dân phố 1, Xã Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001820214Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Yến Sào Yến Mai Số nhà 257, tổ 5, ấp Hiệp Lực, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604076141Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SX - TM Hoa Sen Số 8, Đường Hoa Sen, Khu phố Núi Tung, Phường Bình Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604069105Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vita Plus Wellness (VN) Lô N, đường số 2, KCN Long Khánh, Phường Bình Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604039485Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Chi nhánh 1 – Công ty TNHH Ong Mật Đông Tây 94/5, tổ 20A, ấp Thái Hoà, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604007892-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thực Phẩm Gia Vị Tương Việt Hoa Sen Số 253, Quốc lộ 56, khu phố Tân Phong, Phường Hàng Gòn, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603915676-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Yến Sào Lưu Gia Tổ 4, ấp 4, Xã Thanh Sơn, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603760895-002Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh 2 - Công ty TNHH Yến Sào Lưu Gia Tổ 2, ấp 2, Xã Thanh Sơn, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603760895-001Đang hoạt động
-
2004
Chi nhánh công ty Ajinomoto Việt Nam Tại Điện Biên Thôn Độc Lập, Xã Thanh Nưa, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 3600244645-057Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Terra Nuts Tại Đồng Nai Số nhà 68A, đường tỉnh 763, ấp Suối Cát 2, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam 0319200148-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Topokki Việt Nam Tổ 4, ấp Hưng Nghĩa, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai, Việt Nam 0317486526-003Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1