Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Chi nhánh sản xuất Số 05 công ty cổ phần GK Việt Nam Bản Hấu Chua, Xã Sín Chải, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 0104368870-004Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Nông Sản H Đắk Số 41, Thôn 18, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001816458Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV SX & TM Hết Nước Chấm Liên gia 7, Tổ dân phố 7, Phường Thành Nhất, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001805745Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Trái Cây Khang Duy Buôn Ea Tiêu, Xã Ea Ktur, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001805311Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Cà Phê Đức Hoàng Ban Mê Buôn Kbu, Xã Hòa Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001804621Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Ana Thôn 1, Xã Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001754360Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn Olam Việt Nam Macadamia Phú Yên Lô A19- A20 Khu Công nghiệp Hòa Hiệp, Phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6000346337-023Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hạt Điều Hưng Phú Thôn Phú Thạnh, Xã Phú Hòa 2, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401125074Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX & TM Thực Phẩm Vindy Tờ bản đồ số 1, Thửa đất số 46814, Khối Phố Giang Tắc, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001333954Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1