Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH SX - TM Thực Phẩm Hiệp Lợi Số 646 tỉnh lộ 782, khu phố Suối Cao B, Phường Gia Lộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901379438Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Muối Hoà An Hẻm 73, đường Lê Lợi, khu phố 3, Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901376155-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Muối Hoà An Số 58, Khu phố Long Kim, Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901376155Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh công ty TNHH Hoàn Ngọc 7 Nga Tây Ninh - Nhà máy sản xuất Hoàn Ngọc 7 Nga Số 02 Ấp Phước Long 1, Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3900323094-003Đang hoạt động
-
1999
Chi nhánh công ty Ajinomoto Việt Nam Tại Tây Ninh 373 Trưng Nữ Vương, Ấp Bình Hòa, Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3600244645-047Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bao Bì Tín Phát Lộc 305B đường Long Bình, ấp Long Bình, Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102172842Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại - Sản xuất Trà Đại Thành 299 Ấp 7, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102128988Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Aroma 1879 Vina – Chi nhánh Long An Số 2 J3A, khu B, đường CN5, khu xưởng Kizuna 3, khu công nghiệp Tân Kim mở rộng, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0315867702-003Đang hoạt động
-
2014
Chi nhánh công ty cổ phần Thực Phẩm Sức Khỏe Việt - Nhà máy Chế Biến Yến Sào Vnnest 322 Ấp 10, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0312320679-002Đang hoạt động
-
2013
Chi nhánh công ty TNHH Dược Phẩm Dược Liệu Mộc Hoa Tràm Ấp Bình Phong Thạnh 3, Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0310732885-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1