Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Trà Sơn Hà – Chi nhánh Chè Chiềng Yên Bản Bổng Hà, Xã Vân Hồ, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500212107-003Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Chè Đường Hoa Dũng Nga Thôn Quảng Long 8, Xã Đường Hoa, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702221175Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Quảng Trị - Công ty TNHH Thương mại Brule Coffee Thôn Xa Ry, Xã Hướng Phùng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0318966162-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Yến Quảng Ngãi Quốc Lộ 1 A, TDP Đông Quang, Phường Trà Câu, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300919352Đang hoạt động
-
2023
Công ty CP Quế Cadam Trà Bồng Tỉnh lộ 622B, thôn Trà Liên, Xã Tây Trà Bồng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300891717Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Chi nhánh công ty TNHH Trường Anh Thư Thôn Mỹ Thạnh Nam, Xã Nghĩa Giang, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300758225-001Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Năng Lượng Tái Tạo Sen Việt Nam Xóm 8, Xã An Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400307468Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Ngọc Hương (Chuyển Từ Hà Tây Về, Số Cũ: 0302000232) - Chi nhánh Phú Yên Thôn Ngân Điền, Xã Sơn Hà(Hết hiệu lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0500437888-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2021
Chi nhánh công ty Ajinomoto Việt Nam Tại Ninh Bình Xóm Long An, Xã Gia Vân, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 3600244645-081Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty cổ phần Dược Phẩm HVH Việt Nam Thôn Núc Hạ, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0110266267-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1