Doanh nghiệp ngành Tái chế phế liệu
Mã ngành 3830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 936 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Trường Anh Tú Số 422, Quốc Lộ 51, tổ 24, KP 3, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603442395Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Tiến Anh Tài Tổ 8, khu phố Tân Lập, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502534762Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Đại Lục Xanh 58A Trần Bình Trọng, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502517887Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Công Nghệ Việt Nhất Lô LH7-11 Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502513709Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất dịch vụ Môi Trường Cường Lâm Khu phố Vạn Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502479695Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hải Linh Phát 42K1 Đường 30 tháng 4, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502479504Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Và dịch vụ Logistics Đông Nam Phong Số 119 Ngô Đức Kế, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502367494Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Tái Chế Nhôm Vina Ogawa Đường số NB4, Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Tiến Hùng, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502294398Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Đầu tư phát triển công nghiệp xây dựng Bình Minh Ấp Tân Châu, Xã Châu Pha, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502282427Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty cổ phần Năng Lượng Tái Tạo Dva Khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên, Xã Châu Pha, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502077410Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Tái chế phế liệu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Hưng Yên 111
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 106
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 102
- 4 Thành phố Hà Nội 97
- 5 Thành phố Hải Phòng 95
- 6 Tỉnh Đồng Nai 53
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 51
- 8 Tỉnh Ninh Bình 38
- 9 Thành phố Cần Thơ 37
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 35
- 11 Tỉnh Tây Ninh 31
- 12 Tỉnh Phú Thọ 28
- 13 Thành phố Đà Nẵng 15
- 14 Tỉnh Sơn La 14
- 15 Tỉnh Nghệ An 12
- 16 Tỉnh Gia Lai 11
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 10
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 10
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 10
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 21 Tỉnh Quảng Trị 9
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 24 Tỉnh Khánh Hòa 7
- 25 Tỉnh An Giang 6
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 5
- 27 Tỉnh Lào Cai 4
- 28 Thành phố Huế 3
- 29 Tỉnh Cà Mau 3
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 32 Tỉnh Lai Châu 1