Doanh nghiệp ngành Tái chế phế liệu
Mã ngành 3830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 936 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Tái Chế Phế Liệu Quốc Quỳnh Thôn Phước Tiến, Xã Tân Phước, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận 3401252881Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhựa Ngọc Nguyên 168 ĐT 766 Tổ 5, Thôn 8, Xã Nam Chính, Huyện Đức Linh, Tỉnh Bình Thuận 3401249173Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Đông Hải BT 71 Lê Đại Hành, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401239175Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Vico Green Khu công nghiệp Phong Điền, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301694766Đang hoạt động
-
2019
Doanh nghiệp tư nhân thương mại dịch vụ Tâm Lâm Thôn Thanh Phước, Phường Hóa Châu, TP Huế, Việt Nam. 3301662958Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Gia Trang Khu phố 5, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị 3200744467Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Nam CửA ViệT Số 42A, đường Nguyễn Du, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730520Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Từ Gia Phát QT Lô 4 A5, đường K2, Khu Công nghiệp Nam Đông Hà, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200725760Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và Tái Chế Nhựa Phú Cường Tiểu khu Lưu Thuận, Xã Đồng Lê, Quảng Trị, Việt Nam. 3100973537Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại Minh Đức - Expand Số Nhà 3, Ngõ 395, Đường Nguyễn Nghiễm, Thị trấn Xuân An, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh 3002276739Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Bình Phước HT Nhà ông Lê Hữu Phước, QL 8A, xóm Sinh Cờ, Xã Tứ Mỹ, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002110772Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Tái chế phế liệu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Hưng Yên 111
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 106
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 102
- 4 Thành phố Hà Nội 97
- 5 Thành phố Hải Phòng 95
- 6 Tỉnh Đồng Nai 53
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 51
- 8 Tỉnh Ninh Bình 38
- 9 Thành phố Cần Thơ 37
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 35
- 11 Tỉnh Tây Ninh 31
- 12 Tỉnh Phú Thọ 28
- 13 Thành phố Đà Nẵng 15
- 14 Tỉnh Sơn La 14
- 15 Tỉnh Nghệ An 12
- 16 Tỉnh Gia Lai 11
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 10
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 10
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 10
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 21 Tỉnh Quảng Trị 9
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 24 Tỉnh Khánh Hòa 7
- 25 Tỉnh An Giang 6
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 5
- 27 Tỉnh Lào Cai 4
- 28 Thành phố Huế 3
- 29 Tỉnh Cà Mau 3
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 32 Tỉnh Lai Châu 1