Doanh nghiệp ngành Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Mã ngành 4933 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 29.077 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại Hương Ly Số 5 tổ 2, Thôn Chiến Thắng, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111400356Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Linh Anh Courier And Logistics Số 919 Tam Trinh, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111397914Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và vận tải Đức Huy Logistics Số nhà 7, Ngõ 1, Tiểu Khu Thuỷ Lợi 1, Cụm 9, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111396759Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Thermalink One 27TT17 Khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111396371Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại & Vận tải Du Lịch Hoa Phượng Số 76 đường Kỳ Sơn, Thôn Liên Xuân, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111395593Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Minh Lâm Số 6/119, đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111394374Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh vận tải Hải Hưng Tổ 7, Thôn Chiến Thắng, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111393099Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH BR Logistics Số 10 ngõ 57, đường Trung Văn, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111392514Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Dung Hòa Số nhà 120, Đường 429, Thôn Trình Viên, Xã Phượng Dực, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111391528Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vận tải thương mại Anh Quân Số 8, ngõ 846, thôn Ngãi Cầu, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111391239Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Vận tải hàng hóa bằng đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.169
- 2 Thành phố Hải Phòng 3.161
- 3 Thành phố Hà Nội 2.964
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.829
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.345
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.149
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.144
- 8 Tỉnh Gia Lai 1.028
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.022
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 801
- 11 Tỉnh Nghệ An 799
- 12 Tỉnh Hưng Yên 760
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 542
- 14 Tỉnh Quảng Trị 525
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 513
- 16 Tỉnh Lào Cai 511
- 17 Tỉnh Phú Thọ 510
- 18 Thành phố Cần Thơ 477
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 473
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 443
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 439
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 424
- 23 Tỉnh Tây Ninh 338
- 24 Thành phố Huế 276
- 25 Tỉnh An Giang 274
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 211
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 200
- 28 Tỉnh Cà Mau 150
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 143
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 139
- 31 Tỉnh Sơn La 125
- 32 Tỉnh Cao Bằng 72
- 33 Tỉnh Điện Biên 47
- 34 Tỉnh Lai Châu 30