Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình công ích khác
Mã ngành 4229 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 823 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Tài Chính Thành Phát Số 16, ngách 12-21, phố Đào Tấn, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102334146Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Cát Thịnh Việt Nam P3 - nhà A3, khu tập thể dầu khí, tổ 25, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102330695Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và dịch vụ Quang Minh LK 18 L3, Khu Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102273359Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư DNC VP 03&04 Tầng 5 Tòa N01-T2 Khu đoàn ngoại giao, đường Ngô Minh Dương, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102095699Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Tổng Hợp Việt An Số 207 đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102061562Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại , Sản xuất Và xây dựng Thịnh Vượng Thôn Thanh Nhàn, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102045698Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Và Kinh Doanh Năng Lượng Số 14, Tổ 23, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101950569Đang hoạt động
-
2006
Công ty lắp máy & xây dựng số 10 Tòa nhà Lilama 10, phố Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101895621Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và Vật Tư Thiết Bị 1 BT1.4 - Lô 3, KBT Hoa Phượng, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101878062Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Dương Group Số 48 An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101790033Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Nội Thất Và xây dựng Long Khởi Số 120 Ngọc Hà, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101773493Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và Tu Tạo Công Trình Văn Hoá Số 16 ngõ 43 Phạm Ngọc Thạch, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101746098Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình công ích khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 136
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 125
- 3 Tỉnh Lào Cai 57
- 4 Tỉnh Ninh Bình 45
- 5 Tỉnh Nghệ An 37
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 37
- 7 Thành phố Hải Phòng 32
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 31
- 9 Tỉnh Hưng Yên 29
- 10 Tỉnh An Giang 27
- 11 Thành phố Cần Thơ 26
- 12 Tỉnh Tây Ninh 26
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 20
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 18
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 16 Thành phố Đà Nẵng 16
- 17 Tỉnh Đồng Nai 15
- 18 Tỉnh Gia Lai 15
- 19 Tỉnh Phú Thọ 14
- 20 Tỉnh Vĩnh Long 14
- 21 Thành phố Huế 12
- 22 Tỉnh Cao Bằng 11
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 10
- 24 Tỉnh Cà Mau 9
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Quảng Ngãi 3
- 32 Tỉnh Quảng Trị 3
- 33 Tỉnh Lai Châu 2
- 34 Tỉnh Sơn La 1