Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình công ích khác
Mã ngành 4229 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 823 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty cổ phần B.O.T Đường Tránh Thanh Hoá Tầng 2, Tháp The Manor đường Mễ trì, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101596854Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần phát triển Thanh Xuân Số 6, phố Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100962064Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần Vật Tư Bảo Vệ Thực Vật Hòa Bình Thôn 1, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100902749Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Xây dựng TBVT Việt Nam Số 4417 toà C5 D’Capitale, đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100282100Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Xây dựng Bông Sen Số 10, tổ 10, ấp Suối Râm, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604047969Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Đạt Phú Thịnh Số 55D, tổ 93C, khu phố 13, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601042049Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng - Dịch vụ Hữu Nguyễn Số 95, Khu dân cư 16, Ấp Gia Canh 7, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600890215Đang hoạt động
-
2006
Hợp tác xã dịch vụ Tổng Hợp Bắc Sơn Đường số 9, Tổ 12, Thôn Tây Lạc, Ấp An Chu, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600851128Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Công Trình Hân Hữu Phòng 203, Toà nhà Trung tâm dịch vụ Amata, Khu thương mại A, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600595788Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Lạc Hồng Số 15, Lô A1 Khu dân cư An Bình, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600576009Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại Và xây dựng Wind Nice 136 Lý Nhân Tông, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402319886Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Huỳnh Gia Tín 11 Nguyễn Văn Huyên, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401411857Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình công ích khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 136
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 125
- 3 Tỉnh Lào Cai 57
- 4 Tỉnh Ninh Bình 45
- 5 Tỉnh Nghệ An 37
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 37
- 7 Thành phố Hải Phòng 32
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 31
- 9 Tỉnh Hưng Yên 29
- 10 Tỉnh An Giang 27
- 11 Thành phố Cần Thơ 26
- 12 Tỉnh Tây Ninh 26
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 20
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 18
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 16 Thành phố Đà Nẵng 16
- 17 Tỉnh Đồng Nai 15
- 18 Tỉnh Gia Lai 15
- 19 Tỉnh Phú Thọ 14
- 20 Tỉnh Vĩnh Long 14
- 21 Thành phố Huế 12
- 22 Tỉnh Cao Bằng 11
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 10
- 24 Tỉnh Cà Mau 9
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Quảng Ngãi 3
- 32 Tỉnh Quảng Trị 3
- 33 Tỉnh Lai Châu 2
- 34 Tỉnh Sơn La 1