Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Giao Thông Hưng Phát Số 15 Nguyễn Đình Chiểu, Thôn 4, Xã Sông Hinh, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401063607Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất - Xây dựng Cẩm Phú Khu phố Long Châu, Xã Đồng Xuân, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401062057Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại kỹ thuật Nguyên Phát 365-367-369 Nguyễn Văn Linh, Phường Phú Yên, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401060123Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Acq Khu phố 3, đường Hà Huy Tập, Phường Đông Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401056712Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hà Anh Thư Khu phố Trung Hòa, Xã Sơn Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401055620Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Hoàng Nhiên Thôn Ngọc Lãng, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401055324Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Ngọc Hưng Thôn Phong Niên, Xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401044442Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hạ Tầng Phát Đạt Thôn Bình Nông, Xã Xuân Thọ, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401028962Đang hoạt động
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng 502 Khu phố Liên Trì 1, Phường Bình Kiến, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401021491Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ xây dựng Xuân Tường Khu phố Long Châu, Xã Đồng Xuân, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400976869Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16