Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2013 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV TM Và xây dựng Tiến An 22C Lê Quý Đôn, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300902831Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Quảng Gia Hưng 206/3 Nguyễn Văn Linh, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300901475Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM - DV Hoàng Huy Tuấn Xóm Mỹ Lộc, Thôn Diên Lộc, Xã Đông Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300901108Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Việt Nam 804/10 Quang Trung, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300898991Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Xây Lắp Thiện Phát Thôn Ba Bình, Xã Đình Cương, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300896313Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và công nghiệp Minh Dũng Đội 7, thôn Đoàn Kết, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300895694Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và sản xuất Công Thành Thôn 4, Xã Mộ Đức, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300890840Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng thương mại & Dịch vụ Hừng Đông Số 744 Trà Bồng Khởi Nghĩa, Xã Trà Bồng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300888753Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Khoa Phương Xóm An Toàn, Thôn An Hội Nam 1, Xã Nghĩa Giang, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300887823Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16