Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Thịnh Phát Bình Phước Tổ 2, Khu phố Phú Mỹ, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801257348Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Hạnh Tuấn BP Tổ 5, khu phố Phú Xuân, Phường An Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801256496Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Cầu Đường Mẫn Đạt Tổ 1, Khu phố Phú Lộc, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801251000Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Bảo Khang Tổ 1, Khu phố 11, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801240584Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Vy Anh Tổ 1, Khu phố 3, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801239846Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Kim Huỳnh An Tổ 9, Ấp Phú Long, Phường An Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801237253Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Cầu Đường Minh Hiển Tổ 5, Thôn 1, Phường Tân Khai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801237077Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây Lắp Lâm Bình Đường 37 khu đô thị the gold city, Phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801223003Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Cầu Đường Bình Phước Tổ 7, Kp.Tân Trà 2, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801219159Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Minh Tùng Tổ 4, đường QL13 KP. Ninh Thái, Phường Lộc Ninh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801214030Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16