Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây Lắp 68 Số 172, Ấp Tân Hiệp, Xã Tân Tiến, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801210036Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng thương mại dịch vụ Đức Tuấn Đường số 8, Khu dân cư Đại Nam, khu phố 9, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801203222Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng Phú Trung 94 Thôn 1, Xã Phú Nghĩa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801198678Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng xuất nhập khẩu Hồng Phúc Khu phố Thanh Bình, Xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801197554Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Tư Vấn đầu tư xây dựng thương mại Bình Minh Thôn 2, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801197402Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng thương mại Hảo Anh Số 154, Đường DT 312, Tổ 4, Thôn Phú Hưng, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801195469Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Cầu Đường Phú Khang Tổ 29, Ấp Hiệp Tâm, Xã Lộc Quang, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801186489Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Thế Điệp Tổ 5, khu phố Xa Cam 2, Phường Bình Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801183382Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Hải Minh Tổ 4, Khu phố Phú Cường, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801179234Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Công ty TNHH Xây dựng Phúc Thịnh Bình Phước Thôn 4, Xã Bù Đăng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801169885Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Phong Lộc Phát Tổ 4, Thôn Tân Hiệp 2, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801168553Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16