Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Và xây dựng Hùng Khang 29 Nguyễn Kim Thành, thôn Khuông Phò Nam, Xã Quảng Điền, TP Huế, Việt Nam. 3301720871Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Haki Tổ dân phố Viễn Trình, Xã Phú Vang, TP Huế, Việt Nam. 3301719516Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại đầu tư xây dựng Bảo An Số nhà 45, Xóm 8, Thôn Dưỡng Mong, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3301718470Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH ĐầU Tư PháT TriểN Tân ThịNH Thôn An Nông, Xã Hưng Lộc, TP Huế, Việt Nam. 3301688177Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Nguyễn Lê 36/2 Hồ Thừa, Phường Kim Long, TP Huế, Việt Nam. 3301684013Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư Công Nghệ Và xây dựng H-RD 26/10 Nguyễn Công Trứ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301682778Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Bảo Phương Khu đô thị Phú Mỹ Thượng, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3301676950Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Và xây dựng Mẫn Nhi Lô C24 Khu Quy Hoạch Đông Nam Thủy An, Phường Thanh Thủy, TP Huế, Việt Nam. 3301676943Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16